BỘ TÀI LIỆU QUẢN LÝ VÀ NGHIỆP VỤ KINH DOANH QUÁN CÀ PHÊ – BAR

GIỚI THIỆU

BỘ TÀI LIỆU QUẢN LÝ VÀ NGHIỆP VỤ QUÁN CÀ PHÊ – BAR

Khuyến mãi tặng kèm:

+ Tặng kèm 5 bài thuyết trình và 1 clip Lập kế hoạch kinh doanh quán café được thầy Lộc đánh giá TỐT NHẤT để giúp và hỗ trợ những bạn đam mê mở quán hiểu rõ hơn về Kinh doanh quán cà phê.

+ Tặng kèm Bảng đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, Các chiến lược kinh doanh Marketing quán cafe Bậc Thầy và Lý do dẫn đến sự thành công của 3 thương hiệu quán café nổi tiếng hiện nay tại TPHCM cũng như Hà Nội: Trung Nguyên Coffee, Starbucks và Highlands Coffee.

Khi mua Bộ tài liệu này, quý khách hàng sẽ được hỗ trợ tư vấn VĨNH VIỄN về nội dung trong Bộ tài liệu chuyên đề quản lý kinh doanh quán Cà phê – Bar.

Giá chỉ có: 299.000 đồng/bộ tài liệu.

cafe-quanly-1

Nội dung bộ tài liệu Chuyên đề Quản lý kinh doanh quán café này đảm bảo sẽ giúp cho những chủ quán café có thêm kinh nghiệm và kiến thức về các cách quản lý của mỗi bộ phận trong 1 quán café. Bao gồm nội dung cụ thể như sau:

Phần 1: Bảng mô tả các chức danh Café (Bar).

Phần 2: Quy chế kiểm soát Cafe (Bar).
Phần 3: Quản trị nhân sự Cafe (Bar).
Phần 4: Nghiệp vụ Bộ phận Bar.
Phần 5: Nghiệp vụ Bộ phận Bếp Cafe (Bar).
Phần 6: Nghiệp vụ Bộ phận Kế toán Cafe (Bar).
Phần 7: Nghiệp vụ Bộ phận mua hàng Cafe (Bar).
Phần 8: Nghiệp vụ Bộ phận vệ sinh Cafe (Bar).
Phần 9: Nghiệp vụ Bộ phận Kho Cafe (Bar).
Phần 10: Nghiệp vụ Bộ phận phục vụ quán cà phê (Bar).
Phần 11: Nghiệp vụ Bộ phận Bảo vệ quán cà phê (Bar).

PHẦN 1: BẢNG MÔ TẢ CÁC CHỨC DANH CAFÉ BAR:
1. Bảng mô tả công việc của tổng quản lý Cafe – Bar: 3 trang .
2. Bảng mô tả công việc của quản lý Cafe – Bar: 4 trang .
3. Bảng mô tả công việc của tổ trưởng phục vụ bàn quán cà phê – Bar: 2 trang .
4. Bảng mô tả công việc của nhân viên phục vụ quán cà phê – Bar: 3 trang .
5. Bảng mô tả công việc của nhân viên rửa chén quán cà phê – Bar: 2 trang .
6. Bảng mô tả công việc của nhân viên thu ngân Cafe – Bar: 3 trang .
7. Bảng mô tả công việc của nhân viên chạy bàn Cafe – Bar: 3 trang .
8. Bảng mô tả công việc bộ phận Bếp Cafe – Bar: 2 trang .
9. Bảng mô tả công việc của BARTENDER Cafe – Bar: 3 trang .
10. Bảng mô tả công việc của nhân viên lễ tân Cafe – Bar: 3 trang .
11. Bảng mô tả công việc của Captain Cafe – Bar: 02 trang
12. Bảng mô tả công việc của Tổ trưởng pha chế Cafe – Bar: 02 trang
13. Bảng mô tả công việc của tổ trưởng vệ sinh Café – Bar: 02 trang
14. Bảng mô tả công việc của nhân viên vệ sinh Café – Bar: 02 trang
15. Bảng mô tả công việc của nhân viên rửa chén Café – Bar:  02 trang
16. Bảng mô tả công việc của quản lý bếp Café – Bar:  03 trang
17. Bảng mô tả công việc của bếp trưởng Café – Bar: 02 trang
18. Bảng mô tả công việc của đầu bếp Café – Bar: 02 trang
19. Bảng mô tả công việc của phụ bếp Café – Bar: 02 trang
20. Bảng mô tả công việc của quản lý Quầy Bar:

PHẦN 2: QUY CHẾ KIỂM SOÁT CAFÉ BAR: Kiểm soát trong quá trình mua hàng, kiểm soát bộ phận bếp, kiểm soát bộ phận thu ngân, kiểm soát bộ phận pha chế, kiểm soát bộ phận Order & Bill, bộ phận phục vụ để giảm thiểu thất thoát trong quá trình điều hành.

1. Kiểm soát nội bộ trong quá trình mua hàng Café – Bar: 7 trang
2. Quy chế kiểm soát bộ phận bếp Café – Bar: 2 trang .
3. Quy chế kiểm soát bộ phận thu ngân Cafe – Bar: 3 trang .
4. Quy chế kiểm soát bộ phận mua hàng Café – Bar: 2 trang .
5. Quy chế kiểm soát bộ phân pha chế Café – Bar: 2 trang .
6. Hướng dẫn kiểm soát order và Bill Café – Bar: 3 trang .
7. Quy chế kiểm soát bộ phận phục vụ Café – Bar: 4 trang .

PHẦN 3: QUẢN TRỊ NHÂN SỰ CAFÉ – BAR
1. Sổ tay nhân viên Café – Bar
2. Quy trình tuyển dụng nhân sự Café – Bar
3. Quy trình thử việc nhân viên Café – Bar
3. Kế hoạch chuẩn bị thử việc Café – Bar
4. Quyết định tiếp nhận nhân viên Café – Bar
5. Hợp đồng thử việc của nhân viên.
6. Quy chế khên thưởng nhân viên Café – Bar
7. Phiếu đề nghị khen thưởng nhân viên.
8. Quyết định khen thưởng nhân viên Café – Bar
9. Quy trình đánh giá công việc của nhân viên Café – Bar
10. Bảng tổng hợp đánh giá chỉ tiêu của nhân viên.
11. Bảng đánh giá công việc của nhân viên.
12. Quy chế lương Café – Bar.
13. Đề nghị tăng lương cho nhân viên.
14. Quyết định tăng lương.
15. Quy trình tính toán và trả lương cho nhân viên Café – Bar.
16. Quy định đánh giá công việc của nhân viên hàng tháng Café – Bar.
17. Bảng đánh giá nhân viên Café – Bar.
18. Đánh giá công việc theo tháng Café – Bar.
19. Quy định quản lý tài sản Café – Bar.
20. Biên bản bàn giao ca.

PHẦN 4: NGHIỆP VỤ BỘ PHẬN BAR:
1. Quy định quản lý hàng hóa quầy bar: 04 trang
2. Quy định quản lý dụng cụ quầy bar: 04 trang
3. Quy định gửi rượu: 05 trang
4. Quy trình phục vụ quầy bar: 05 trang
5. Quy trình mở quầy bar: 04 trang
6. Quy trình phục vụ rượu, bia: 05 trang
7. Quy trình pha chế quầy bar: 04 trang
8. Báo cáo xuất nhập tồn hàng ngày: 01 trang
9. Bảng định mức tồn kho bar max: 01 trang
10. Bảng định mức mua hàng bar: 01 trang
11. Danh mục hàng chuẩn bị vào ca: 01 trang
12. Báo cáo tình hình sử dụng tài sản hàng tháng: 01 trang

PHẦN 5: NGHIỆP VỤ BỘ PHẬN BẾP CAFÉ – BAR:
1. Quy trình kế hoạch xây dựng thực đơn Café – Bar, 05 trang
2. Quy định quản lý các loại gia vị hương liệu Café – Bar, 04 trang
3. Quy trình chế biến Café – Bar, 05 trang
4. Quy định quản lý các loại dụng cụ chế biến Café – Bar, 04 trang
5. Quy định quản lý thực phẩm không sử dụng hết Café – Bar, 04 trang
6. Quy định quản lý các loại đồ dùng khác Café – Bar, 03 trang
7. Quy trình hủy thực phẩm Café – Bar, 06 trang
8. Báo cáo xuất nhập tồn hàng tháng Café – Bar, 01 trang
9. Bảng định mức tồn kho BEP max Café – Bar, 01 trang
10. Bảng định mức mua hàng Café – Bar, 01 trang
11. Danh mục hàng chuẩn bị vào ca Café – Bar, 01 trang
12. Báo cáo tình hình sử dụng tài sản hàng tháng Café – Bar, 01 trang
13. Công thức tiêu chuẩn món Café – Bar, 01 trang
14. Danh mục gia vị Café – Bar, 01 trang

PHẦN 6: NGHIỆP VỤ BỘ PHẬN KẾ TOÁN CAFÉ – BAR:
1. Quy định xuất và quản lý hóa đơn Café – Bar, 08 trang
2. Hướng dẫn công việc nhân viên thu ngân Café – Bar, 04 trang
3. Hướng dẫn quản lý tiền Café – Bar, 03 trang
4. Hướng dẫn cập nhật tỉ giá hàng ngày Café – Bar, 07 trang
5. Hướng dẫn sử dụng phần mềm thu ngân Café – Bar, 05 trang
6. Hướng dẫn phát hiện tiền giả Café – Bar, 10 trang
7. Phiếu tiếp khách Café – Bar, 01 trang
8. Phiếu nộp tiền Café – Bar, 01 trang
9. Bảng cân đối bán hàng thực tế Café – Bar, 01 trang
10. Bảng chi tiết cần đối bán hàng thực tế Café – Bar, 01 trang
11. Báo cáo hủy hóa đơn Café – Bar, 01 trang
12. Hóa đơn chưa thanh toán Café – Bar, 01 trang
13. Thông tin hóa đơn Café – Bar, 01 trang
14. Hóa đơn bán hàng Café – Bar, 01 trang
15. Sổ giao nhận chứng từ Café – Bar, 01 trang
16. Phiếu giao nhận chứng từ Café – Bar, 01 trang

PHẦN 7: NGHIỆP VỤ BỘ PHẬN MUA HÀNG CAFÉ – BAR:
1. Quy trình đánh giá nhà cung ứng hàng hóa cho Café – Bar, 06 trang
2. Quy trình mua hàng Café – Bar: 05 trang
3. Quy trình mua nguyên vật liệu của kho Café – Bar:  04 trang
4. Kế hoạch mua hàng nguyên vật liệu Café – Bar:  01 trang
5. Quy trình mua hàng hải sản tươi sống Café – Bar:  04 trang
6. Kế hoạch mua hàng hải sản Café – Bar:  01 trang
7. Phiếu yêu cầu mua hàng Café – Bar:  01 trang
8. Danh mục nhà cung cấp hàng hóa Café – Bar:  01 trang
9. Bảng đánh giá nhà cung cấp Café – Bar:  01 trang
10. Bảng khảo sát giá Café – Bar: 01 trang
11. Sổ theo dõi giao hàng Café – Bar:  01 trang
12. Bảng tiêu chuẩn hàng hóa Café – Bar:  01 trang

PHẦN 8: NGHIỆP VỤ BỘ PHẬN VỆ SINH CAFE – BAR:
.1. Hướng dẫn vệ sinh wc Café – Bar: 05 trang.
2. Hướng dẫn vệ sinh bếp bànCafé – Bar: 04 trang.
3. Hướng dẫn lau kính Café – Bar: 04 trang.
4. Hướng dẫn vệ sinh thảm sàn Café – Bar: 05 trang.
5. Quy trình rửa chén bát Café – Bar: 04 trang.

PHẦN 9: NGHIỆP VỤ BỘ PHẬN KHO CAFÉ – BAR::
1. Quy trình xuất nhập hàng hóa Café – Bar:  09 trang
2. Quy định sắp xếp lưu kho Café – Bar: 04 trang
3. Quy định định mức tồn kho Café – Bar: 04 trang
4. Phiếu yêu cầu xuất hàng Café – Bar:  01 trang
5. Phiếu yêu cầu nhập hàng Café – Bar: 01 trang
6. Bảng định mức tồn kho max, min Café – Bar:  01 trang
7. Thẻ kho Café – Bar: , 01 trang
8. Phiếu nhập kho Café – Bar: 01 trang
9. Phiếu xuất kho Café – Bar: 01 trang
10. Báo cáo xuất nhập tồn Café – Bar: 01 trang
11. Báo cáo kiểm kê kho Café – Bar: 01 trang

PHẦN 10: NGHIỆP VỤ BỘ PHẬN PHỤC VỤ CAFÉ – BAR:
1. Quy trình đặt bàn Café – Bar: 08 trang.
2. Quy trình phục vụ trực tiếp Café – Bar: 06 trang.
3. Hướng dẫn công việc nhân viên lễ tân Café – Bar: 05 trang.
4. Hướng dẫn công việc nhân viên phục vụ Café – Bar: 10 trang.
5. Hướng dẫn công việc nhân viên chạy bàn Café – Bar: 04 trang.
6. Quy trình phục vụ tiệc Café – Bar: 07 trang.
7. Hướng dẫn cách ghi order Café – Bar: 04 trang.
8. Hướng dẫn xử lý tình huống nhân viên phục vụ Café – Bar: 06 trang.
9. Quy trình phục vụ rượu, bia Café – Bar: 06 trang.
10. Phiếu đặt bàn Café – Bar: 01 trang.
11. Sổ theo dõi đặt bàn Café – Bar: 01 trang.
12. Phiếu xử lý khiếu nại của khách hàng Café – Bar: 01 trang.
13. Phiếu đánh giá ý kiến khách hàng Café – Bar: 01 trang.
14. Sổ thông tin nội bộ Café – Bar: 01 trang.
15 Captain Order Café – Bar: 01 trang.
16. Báo cáo tình hình sử dụng tài sản hàng tháng Café – Bar:  01 trang.

PHẦN 11:  NGHIỆP VỤ BỘ PHẬN BẢO VỆ CAFÉ – BAR:
1. Bảng mô tả công việc của nhân viên bảo về café – bar.
2. Quy định kiểm soát nhân viên – khách hàng ra vào Café – Bar: 4 trang .
3. Sổ theo dõi khách ra vào Café – Bar: 1 trang .
4. Sổ theo dõi nhân viên ra vào Café – Bar: 1 trang .
5. Sổ theo dõi ô tô ra vào Café – Bar: 1 trang .
6. Các dụng cụ phòng cháy chữa cháy thông dụng Café – Bar: 1 trang .
7. Hướng dẫn sử dụng vòi rồng : 1 trang .
8. Kế hoạch thoát hiểm ( mẫu ) Café – Bar : 1 trang .
9. Kế hoạch thực hiện phòng cháy chữa cháy Café – Bar: 5 trang
10. Nội quy phòng cháy chữa cháy Café – Bar: 1 trang

CAM KẾT: QUÝ KHÁCH HÀNG SẼ RẤT HẠNH PHÚC VÀ YÊN TÂM QUÁN LÝ KINH DOANH QUÁN CAFÉ KHI CÓ BỘ TÀI LIỆU HỖ TRỢ ĐẮC LỰC NÀY!

Bộ tài liệu quản lý kinh doanh quán cafe sẽ giúp bạn tổ chức và điều hành quán café tốt và chặt chẽ.

Thanh toán trực tiếp hoặc thanh toán qua thẻ ngân hàng.

Tài khoản ngân hàng: 

Tên tài khoản: Trương Thành Lộc     

Số tài khoản: 0331000440052

Ngân hàng: Vietcombank Bùi Thị Xuân (TPHCM)

Tên tài khoản: Trương Thành Lộc

Số tài khoản: 19028934747014

Ngân hàng: Techcombank Bùi Thị Xuân (TPHCM)

Tên tài khoản: Trương Thành Lộc

Số tài khoản: 195008929

Ngân hàng: ACB Châu Văn Liêm (TPHCM)

Tên tài khoản: Trương Thành Lộc

Số tài khoản: 1700206393787

Ngân hàng: Agribank TPHCM

Tags: tai lieu quan ly quan café o TPHCM, tai lieu setup quan café, tai lieu quan tri quan café, tài liệu kinh doanh quán café, tài liệu thiết kế quán café, tài liệu quản trị café (bar), tài liệu kế hoạch mở quán café, tài liệu quản trị nhà hàng café, tai lieu du an kinh doanh quan café, tai lieu lap ke hoach kinh doanh quan café, tai lieu du an kinh doanh quan café,  o TPHCM, quan ly quan ca phe tai TPHCM, hoc quan ly quan cafe o dau, huong dan quan ly kinh doanh quan cafe, kinh doanh quan cafe hien nay, hoc quan ly kinh doanh quan cafe tai Ha Noi Da Nang Nha Trang, hoc quan ly kinh doanh quan cafe o dau tot uy tin nhat, học pha chế café ở tphcm, hoc pha che online, hoc pha che sinh to, hoc pha che tra sua, hoc pha che do uong, hoc pha che o dau o tphcm, hoc pha che atfv, hoc pha che take away, hoc pha che coffee to go, take away o dau tai tphcm, hoc pha che barista o dau, hoc pha che bao nhieu tien, hoc pha che cap toc, hoc pha che cap toc o dau tai tphcm, hoc pha che café cap toc bao nhieu tien, hoc pha che café cap toc o dau tot uy tin nhat tphcm, tài liệu quản lý kinh doanh quán cafe tốt nhất, tài liệu kế hoạch mở quán café tốt nhất, tư vấn dự án mở quán café với tất cả các quy mô lớn nhỏ, nghệ thuật lên dự án kế hoạch kinh doanh quán café , khởi nghiệp kinh doanh quán café bằng cách lên kế hoạch kinh doanh, hướng dấn dự án lên kế hoạch mở quán café mang đi, sân vườn, take away, coffee to go, mở quán café nhỏ cần bao nhiêu tiền, vốn? Dự án này sẽ tốn bao nhiêu tiền, vốn? take away, nhỏ, sân vườn, café milano